Nghĩa của từ "succeed in" trong tiếng Việt

"succeed in" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

succeed in

US /səkˈsiːd ɪn/
UK /səkˈsiːd ɪn/
"succeed in" picture

Cụm động từ

thành công trong, đạt được

to achieve the desired aim or result

Ví dụ:
She worked hard and eventually succeeded in her goal of becoming a doctor.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã thành công trong mục tiêu trở thành bác sĩ.
Despite many challenges, they succeeded in launching the new product on time.
Mặc dù gặp nhiều thách thức, họ đã thành công trong việc ra mắt sản phẩm mới đúng thời hạn.